TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nagarjuna

giọng máy của trình duyệt

Nagarjuna nghĩa là long thụ, long thọ.

Nghĩa của Nagarjuna

Danh từ riêng

  1. Long Thụ, Long Thọ.

Câu hỏi thường gặp

Nagarjuna nghĩa là gì?

Nagarjuna (danh từ riêng) nghĩa là long thụ, long thọ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.