TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nag

UK/ˈnæɡ/ US/ˈnæɡ/ giọng máy của trình duyệt

nag nghĩa là con ngựa nhỏ, mè nheo, rầy la, cằn nhằn.

Nghĩa của nag

Danh từ

  1. Con ngựa nhỏ.

Động từ

  1. Mè nheo, rầy la.
    • to be always nag give at somebodylúc nào cũng mè nheo ai
    • to somebody into doing somethingrầy la ai cho đến lúc phải làm cái gì

Dạng từ của nag

Số nhiềunags
Ngôi thứ ba số ítnags
Hiện tại phân từ (-ing)nagging
Quá khứ phân từnagged
Quá khứnagged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nag

Đồng nghĩa

Họ từ của nag

Câu ví dụ với nag

  • I don't mean to nag you. Tôi không có ý cằn nhằn bạn

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nag nghĩa là gì?

nag (danh từ, động từ) nghĩa là con ngựa nhỏ, mè nheo, rầy la, cằn nhằn.

nag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nag: giọng Anh (UK) /ˈnæɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈnæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.