TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nagasaki

UK/ˌnɑːɡəˈsɑːki/ US/ˌnæɡəˈsaːki/ giọng máy của trình duyệt

Nagasaki nghĩa là nagasaki.

Nghĩa của Nagasaki

Danh từ riêng

  1. Nagasaki.

Câu ví dụ với Nagasaki

  • The devil destroyed Hiroshima and Nagasaki. Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Nagasaki nghĩa là gì?

Nagasaki (danh từ riêng) nghĩa là nagasaki.

Nagasaki phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Nagasaki: giọng Anh (UK) /ˌnɑːɡəˈsɑːki/, giọng Mỹ (US) /ˌnæɡəˈsaːki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.