TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nailer

US/ˈneɪlɚ/ giọng máy của trình duyệt

nailer nghĩa là thợ làm đinh, đồ vật hoàn hảo, tay cừ khôi.

Nghĩa của nailer

Danh từ

  1. Thợ làm đinh.
  2. Đồ vật hoàn hảo; tay cừ khôi, người tài ba.
    • he is a nailer at billiardshắn ta là một tay chơi bi a cừ khôi

Dạng từ của nailer

Số nhiềunailers

Câu hỏi thường gặp

nailer nghĩa là gì?

nailer (danh từ) nghĩa là thợ làm đinh, đồ vật hoàn hảo, tay cừ khôi.

nailer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nailer: giọng Mỹ (US) /ˈneɪlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.