TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nailing

US/ˈneɪ.ɫiɳ/ giọng máy của trình duyệt

nailing nghĩa là hết ý, tuyệt, bậc nhất.

Nghĩa của nailing

Tính từ

  1. Hết ý, tuyệt.
  2. Bậc nhất.
  3. Đóng định.

Dạng từ của nailing

Số nhiềunailings

Câu hỏi thường gặp

nailing nghĩa là gì?

nailing (tính từ) nghĩa là hết ý, tuyệt, bậc nhất.

nailing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nailing: giọng Mỹ (US) /ˈneɪ.ɫiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.