TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nakedly

US/ˈneɪ.kəd.li/ giọng máy của trình duyệt

nakedly nghĩa là trần trụi, không dấu giếm.

Nghĩa của nakedly

Phó từ

  1. Trần trụi, không dấu giếm.

Dạng từ của nakedly

So sánh hơnmore nakedly
So sánh nhấtmost nakedly

Câu hỏi thường gặp

nakedly nghĩa là gì?

nakedly (phó từ) nghĩa là trần trụi, không dấu giếm.

nakedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nakedly: giọng Mỹ (US) /ˈneɪ.kəd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.