TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nam

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/næm/ US/næm/ giọng máy của trình duyệt

Nam nghĩa là việt nam.

Nghĩa của Nam

Danh từ riêng

  1. Từ lóng Việt Nam, nhất là Chiến tranh Việt Nam.

Cụm từ, thành ngữ với Nam

  • Nam Sách — Nam Sách.
  • Nam Đàn — Nam Đàn.
  • Nam Định — Nam Định.

Câu ví dụ với Nam

  • Online casinos are illegal in Viet Nam. Sòng bạc trực tuyến là bất hợp pháp tại Việt Nam.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ Nam

Gọi tắt của Vietnam.

Câu hỏi thường gặp

Nam nghĩa là gì?

Nam (danh từ riêng) nghĩa là việt nam.

Nam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Nam: giọng Anh (UK) /næm/, giọng Mỹ (US) /næm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.