TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

namby-pamby

US/ˌnæm.bi.ˈpæm.bi/ giọng máy của trình duyệt

namby-pamby nghĩa là nhạt nhẽo vô duyên, màu mè, đa sầu, đa cảm.

Nghĩa của namby-pamby

Tính từ

  1. Nhạt nhẽo vô duyên; màu mè, điệu bộ.
  2. Đa sầu, đa cảm.

Danh từ

  1. Lời nói nhạt nhẽo vô duyên; câu chuyện nhạt nhẽo vô duyên.
  2. Người nhạt nhẽo vô duyên; người màu mè, điệu bộ.
  3. Văn uỷ mị, văn đa sầu đa cảm.
    • a write of namby-pambynhà viết văn uỷ mị, nhà viết văn toàn viết những chuyện đa sầu đa cảm
  4. Người đa sầu, đa cảm.

Dạng từ của namby-pamby

So sánh hơnmore namby-pamby
So sánh nhấtmost namby-pamby
Số nhiềunamby-pambies
Ngôi thứ ba số ítnamby-pambies
Hiện tại phân từ (-ing)namby-pambying
Quá khứ phân từnamby-pambied
Quá khứnamby-pambied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với namby-pamby

Đồng nghĩa

Họ từ của namby-pamby

Câu hỏi thường gặp

namby-pamby nghĩa là gì?

namby-pamby (tính từ, danh từ) nghĩa là nhạt nhẽo vô duyên, màu mè, đa sầu, đa cảm.

namby-pamby phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của namby-pamby: giọng Mỹ (US) /ˌnæm.bi.ˈpæm.bi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.