name after
giọng máy của trình duyệt
name after nghĩa là đặt theo tên.
Nghĩa của name after
Cụm động từ
- Đặt theo tên (của người nào).
- the town was named after Leninthành phố được đặt tên là Lê-nin
Dạng từ của name after
| Ngôi thứ ba số ít | names after |
| Hiện tại phân từ (-ing) | naming after |
| Quá khứ phân từ | named after |
| Quá khứ | named after |
Câu ví dụ với name after
- She was named after her grandmother. Cô ta được đặt tên theo tên bà mình.
- She told me his name after he had left. Cô ấy đã nói cho tôi biết tên của anh ấy sau khi anh ấy rời đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
name after nghĩa là gì?
name after (cụm động từ) nghĩa là đặt theo tên.