TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

name after

giọng máy của trình duyệt

name after nghĩa là đặt theo tên.

Nghĩa của name after

Cụm động từ

  1. Đặt theo tên (của người nào).
    • the town was named after Leninthành phố được đặt tên là Lê-nin

Dạng từ của name after

Ngôi thứ ba số ítnames after
Hiện tại phân từ (-ing)naming after
Quá khứ phân từnamed after
Quá khứnamed after

Câu ví dụ với name after

  • She was named after her grandmother. Cô ta được đặt tên theo tên bà mình.
  • She told me his name after he had left. Cô ấy đã nói cho tôi biết tên của anh ấy sau khi anh ấy rời đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

name after nghĩa là gì?

name after (cụm động từ) nghĩa là đặt theo tên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.