name and shame
giọng máy của trình duyệt
name and shame nghĩa là nhóm nào.
Nghĩa của name and shame
Cụm động từ
- nói công khai là ai, nhóm nào, doanh nghiệp nào đã làm cái gì sai.
Dạng từ của name and shame
| Ngôi thứ ba số ít | names and shames |
| Hiện tại phân từ (-ing) | naming and shaming |
| Quá khứ phân từ | named and shamed |
| Quá khứ | named and shamed |
Câu hỏi thường gặp
name and shame nghĩa là gì?
name and shame (cụm động từ) nghĩa là nhóm nào.