TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

name and shame

giọng máy của trình duyệt

name and shame nghĩa là nhóm nào.

Nghĩa của name and shame

Cụm động từ

  1. nói công khai là ai, nhóm nào, doanh nghiệp nào đã làm cái gì sai.

Dạng từ của name and shame

Ngôi thứ ba số ítnames and shames
Hiện tại phân từ (-ing)naming and shaming
Quá khứ phân từnamed and shamed
Quá khứnamed and shamed

Câu hỏi thường gặp

name and shame nghĩa là gì?

name and shame (cụm động từ) nghĩa là nhóm nào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.