TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

name-calling

US/ˈneɪm.ˌkɔ.lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

name-calling nghĩa là sự chửi rủa.

Nghĩa của name-calling

Danh từ

  1. Sự chửi rủa, sự réo tên ra mà chửi.

Dạng từ của name-calling

Số nhiềuname-callings

Câu hỏi thường gặp

name-calling nghĩa là gì?

name-calling (danh từ) nghĩa là sự chửi rủa.

name-calling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của name-calling: giọng Mỹ (US) /ˈneɪm.ˌkɔ.lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.