name-child
US/ˈneɪm.ˈtʃɑɪ.əld/
giọng máy của trình duyệt
name-child nghĩa là Đứa bé được đặt trùng tên (với người khác để tỏ lòng kính yêu).
Nghĩa của name-child
Danh từ
- Đứa bé được đặt trùng tên (với người khác để tỏ lòng kính yêu).
Dạng từ của name-child
| Số nhiều | name-children |
Câu hỏi thường gặp
name-child nghĩa là gì?
name-child (danh từ) nghĩa là Đứa bé được đặt trùng tên (với người khác để tỏ lòng kính yêu).
name-child phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của name-child: giọng Mỹ (US) /ˈneɪm.ˈtʃɑɪ.əld/.