TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

name-child

US/ˈneɪm.ˈtʃɑɪ.əld/ giọng máy của trình duyệt

name-child nghĩa là Đứa bé được đặt trùng tên (với người khác để tỏ lòng kính yêu).

Nghĩa của name-child

Danh từ

  1. Đứa bé được đặt trùng tên (với người khác để tỏ lòng kính yêu).

Dạng từ của name-child

Số nhiềuname-children

Câu hỏi thường gặp

name-child nghĩa là gì?

name-child (danh từ) nghĩa là Đứa bé được đặt trùng tên (với người khác để tỏ lòng kính yêu).

name-child phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của name-child: giọng Mỹ (US) /ˈneɪm.ˈtʃɑɪ.əld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.