TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

name-drop

US/ˈneɪm.ˈdrɑːp/ giọng máy của trình duyệt

name-drop nghĩa là Phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là có quen biết những nhân vật nổi danh.

Nghĩa của name-drop

Nội động từ

  1. Phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là có quen biết những nhân vật nổi danh.

Dạng từ của name-drop

Ngôi thứ ba số ítname-drops
Hiện tại phân từ (-ing)name-dropping
Quá khứ phân từname-dropped
Quá khứname-dropped

Câu hỏi thường gặp

name-drop nghĩa là gì?

name-drop (nội động từ) nghĩa là Phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là có quen biết những nhân vật nổi danh.

name-drop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của name-drop: giọng Mỹ (US) /ˈneɪm.ˈdrɑːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.