name-drop
US/ˈneɪm.ˈdrɑːp/
giọng máy của trình duyệt
name-drop nghĩa là Phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là có quen biết những nhân vật nổi danh.
Nghĩa của name-drop
Nội động từ
- Phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là có quen biết những nhân vật nổi danh.
Dạng từ của name-drop
| Ngôi thứ ba số ít | name-drops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | name-dropping |
| Quá khứ phân từ | name-dropped |
| Quá khứ | name-dropped |
Câu hỏi thường gặp
name-drop nghĩa là gì?
name-drop (nội động từ) nghĩa là Phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là có quen biết những nhân vật nổi danh.
name-drop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của name-drop: giọng Mỹ (US) /ˈneɪm.ˈdrɑːp/.