TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

name-day

US/ˈneɪm.ˈdeɪ/ giọng máy của trình duyệt

name-day nghĩa là ngày tên thánh, ngày đặt tên.

Nghĩa của name-day

Danh từ

  1. Ngày tên thánh (lấy đặt cho ai).
  2. Ngày đặt tên (trong lễ rửa tội).

Dạng từ của name-day

Số nhiềuname days

Họ từ của name-day

Câu hỏi thường gặp

name-day nghĩa là gì?

name-day (danh từ) nghĩa là ngày tên thánh, ngày đặt tên.

name-day phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của name-day: giọng Mỹ (US) /ˈneɪm.ˈdeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.