name-day
US/ˈneɪm.ˈdeɪ/
giọng máy của trình duyệt
name-day nghĩa là ngày tên thánh, ngày đặt tên.
Nghĩa của name-day
Danh từ
- Ngày tên thánh (lấy đặt cho ai).
- Ngày đặt tên (trong lễ rửa tội).
Dạng từ của name-day
| Số nhiều | name days |
Họ từ của name-day
Câu hỏi thường gặp
name-day nghĩa là gì?
name-day (danh từ) nghĩa là ngày tên thánh, ngày đặt tên.
name-day phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của name-day: giọng Mỹ (US) /ˈneɪm.ˈdeɪ/.