TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

name-dropping

giọng máy của trình duyệt

name-dropping nghĩa là Sự phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là có quen biết những nhân vật nổi danh.

Nghĩa của name-dropping

Danh từ

  1. Sự phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là có quen biết những nhân vật nổi danh.

Dạng từ của name-dropping

Số nhiềuname-droppings

Câu hỏi thường gặp

name-dropping nghĩa là gì?

name-dropping (danh từ) nghĩa là Sự phô trương thanh thế bằng cách tự nhận là có quen biết những nhân vật nổi danh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.