name-part
US/ˈneɪm.ˈpɑːrt/
giọng máy của trình duyệt
name-part nghĩa là Tên nhân vật chính lấy đặt cho vở kịch.
Nghĩa của name-part
Danh từ
- Tên nhân vật chính lấy đặt cho vở kịch.
Dạng từ của name-part
| Số nhiều | name parts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với name-part
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
name-part nghĩa là gì?
name-part (danh từ) nghĩa là Tên nhân vật chính lấy đặt cho vở kịch.
name-part phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của name-part: giọng Mỹ (US) /ˈneɪm.ˈpɑːrt/.