TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

name-part

US/ˈneɪm.ˈpɑːrt/ giọng máy của trình duyệt

name-part nghĩa là Tên nhân vật chính lấy đặt cho vở kịch.

Nghĩa của name-part

Danh từ

  1. Tên nhân vật chính lấy đặt cho vở kịch.

Dạng từ của name-part

Số nhiềuname parts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với name-part

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

name-part nghĩa là gì?

name-part (danh từ) nghĩa là Tên nhân vật chính lấy đặt cho vở kịch.

name-part phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của name-part: giọng Mỹ (US) /ˈneɪm.ˈpɑːrt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.