TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

name-letter effect

giọng máy của trình duyệt

name-letter effect nghĩa là Hiệu ứng chữ cái trong tên: con người có xu hướng thích các chữ cái trong tên của mình hơn là các chữ khác.

Nghĩa của name-letter effect

Danh từ

  1. Hiệu ứng chữ cái trong tên: con người có xu hướng thích các chữ cái trong tên của mình hơn là các chữ khác.

Dạng từ của name-letter effect

Số nhiềuname-letter effects

Câu hỏi thường gặp

name-letter effect nghĩa là gì?

name-letter effect (danh từ) nghĩa là Hiệu ứng chữ cái trong tên: con người có xu hướng thích các chữ cái trong tên của mình hơn là các chữ khác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.