TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

name-plate

US/ˈneɪm.ˈpleɪt/ giọng máy của trình duyệt

name-plate nghĩa là biển đề tên, tấm nhân.

Nghĩa của name-plate

Danh từ

  1. Biển đề tên (ở cửa).
  2. Kỹ thuật Tấm nhân (tấm để nhân hiệu của nhà máy sản xuất, gắn ở sản phẩm).

Câu hỏi thường gặp

name-plate nghĩa là gì?

name-plate (danh từ) nghĩa là biển đề tên, tấm nhân.

name-plate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của name-plate: giọng Mỹ (US) /ˈneɪm.ˈpleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.