nar
giọng máy của trình duyệt
nar nghĩa là phương ngữ, gần hơn.
Nghĩa của nar
Danh từ
- Phương ngữ.
- Gần hơn.
Câu hỏi thường gặp
nar nghĩa là gì?
nar (danh từ) nghĩa là phương ngữ, gần hơn.
nar nghĩa là phương ngữ, gần hơn.
nar (danh từ) nghĩa là phương ngữ, gần hơn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.