TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nar

giọng máy của trình duyệt

nar nghĩa là phương ngữ, gần hơn.

Nghĩa của nar

Danh từ

  1. Phương ngữ.
  2. Gần hơn.

Câu hỏi thường gặp

nar nghĩa là gì?

nar (danh từ) nghĩa là phương ngữ, gần hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.