TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nappy

UK/ˈnæpi/ US/ˈnæpi/ giọng máy của trình duyệt

nappy nghĩa là có bọt, bốc mạnh, có tuyết, tã lót.

Nghĩa của nappy

Tính từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Có bọt; bốc mạnh (rượu bia).
  2. Có tuyết (hàng vải).

Danh từ

  1. Tã lót (của trẻ con).

Dạng từ của nappy

Số nhiềunappies
Ngôi thứ ba số ítnappies
Hiện tại phân từ (-ing)nappying
Quá khứ phân từnappied
Quá khứnappied
So sánh hơnnappier
So sánh nhấtnappiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nappy

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với nappy

  • My baby has peed in his nappy. Con tôi đã tè vào tã của nó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nappy nghĩa là gì?

nappy (tính từ, danh từ) nghĩa là có bọt, bốc mạnh, có tuyết, tã lót.

nappy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nappy: giọng Anh (UK) /ˈnæpi/, giọng Mỹ (US) /ˈnæpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.