nappy
UK/ˈnæpi/
US/ˈnæpi/
giọng máy của trình duyệt
nappy nghĩa là có bọt, bốc mạnh, có tuyết, tã lót.
Nghĩa của nappy
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Có bọt; bốc mạnh (rượu bia).
- Có tuyết (hàng vải).
Danh từ
- Tã lót (của trẻ con).
Dạng từ của nappy
| Số nhiều | nappies |
| Ngôi thứ ba số ít | nappies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nappying |
| Quá khứ phân từ | nappied |
| Quá khứ | nappied |
| So sánh hơn | nappier |
| So sánh nhất | nappiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nappy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với nappy
- My baby has peed in his nappy. Con tôi đã tè vào tã của nó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nappy nghĩa là gì?
nappy (tính từ, danh từ) nghĩa là có bọt, bốc mạnh, có tuyết, tã lót.
nappy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nappy: giọng Anh (UK) /ˈnæpi/, giọng Mỹ (US) /ˈnæpi/.