TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nara

UK/ˈnɑːɹə/ US/ˈnɑːɹə/ giọng máy của trình duyệt

Nara nghĩa là nara.

Nghĩa của Nara

Danh từ riêng

  1. Nara.

Câu ví dụ với Nara

  • Nara is a very old city. Nara là một thành phố rất cổ.
  • I want to live in Kyoto or in Nara. Tôi muốn sống ở Kyoto hoặc là Nara.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Nara nghĩa là gì?

Nara (danh từ riêng) nghĩa là nara.

Nara phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Nara: giọng Anh (UK) /ˈnɑːɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑːɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.