TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

narce

giọng máy của trình duyệt

narce nghĩa là xà cừ, con xà cừ.

Nghĩa của narce

Danh từ

  1. Xà cừ.
  2. Động vật học Con xà cừ.

Câu hỏi thường gặp

narce nghĩa là gì?

narce (danh từ) nghĩa là xà cừ, con xà cừ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.