narcissist
US/ˈnɑːr.sə.ˌsɪst/
giọng máy của trình duyệt
narcissist nghĩa là người tự yêu mình.
Nghĩa của narcissist
Danh từ
- Người tự yêu mình; người quá chú ý chăm sóc đến vẻ đẹp của mình.
Dạng từ của narcissist
| Số nhiều | narcissists |
Họ từ của narcissist
Câu ví dụ với narcissist
- Tom is a narcissist. Tom là một kẻ ái kỷ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
narcissist nghĩa là gì?
narcissist (danh từ) nghĩa là người tự yêu mình.
narcissist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của narcissist: giọng Mỹ (US) /ˈnɑːr.sə.ˌsɪst/.