TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

narcissistic

UK/ˌnɑː.sɪˈsɪs.tɪk/ US/ˌnɑɹ.sɪˈsɪs.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

narcissistic nghĩa là tự yêu mình.

Nghĩa của narcissistic

Tính từ

  1. Tự yêu mình; quá chú ý đến vẻ đẹp của mình.

Dạng từ của narcissistic

So sánh hơnmore narcissistic
So sánh nhấtmost narcissistic
Số nhiềunarcissistics

Họ từ của narcissistic

Cụm từ, thành ngữ với narcissistic

  • narcissistic personality disorder — Rối loạn nhân cách ái kỉ, vĩ cuồng.

Câu hỏi thường gặp

narcissistic nghĩa là gì?

narcissistic (tính từ) nghĩa là tự yêu mình.

narcissistic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của narcissistic: giọng Anh (UK) /ˌnɑː.sɪˈsɪs.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌnɑɹ.sɪˈsɪs.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.