narcolepsy
UK/ˈnɑː(ɹ)kəˌlɛpsi/
US/ˈnɑː(ɹ)kəˌlɛpsi/
giọng máy của trình duyệt
narcolepsy nghĩa là chứng ngủ rũ.
Nghĩa của narcolepsy
Danh từ
- Y học Chứng ngủ rũ.
Dạng từ của narcolepsy
| Số nhiều | narcolepsies |
Câu hỏi thường gặp
narcolepsy nghĩa là gì?
narcolepsy (danh từ) nghĩa là chứng ngủ rũ.
narcolepsy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của narcolepsy: giọng Anh (UK) /ˈnɑː(ɹ)kəˌlɛpsi/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑː(ɹ)kəˌlɛpsi/.