narcissus
UK/nɑː(r)ˈsɪsəs/
US/nɑɹˈsɪsəs/
giọng máy của trình duyệt
narcissus nghĩa là hoa thuỷ tiên, thuỷ tiên.
Nghĩa của narcissus
Danh từ
- Thực vật học Hoa thuỷ tiên.
Dạng từ của narcissus
| Số nhiều | narcissuses |
Câu hỏi thường gặp
narcissus nghĩa là gì?
narcissus (danh từ) nghĩa là hoa thuỷ tiên, thuỷ tiên.
narcissus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của narcissus: giọng Anh (UK) /nɑː(r)ˈsɪsəs/, giọng Mỹ (US) /nɑɹˈsɪsəs/.