TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

narghile

UK/ˈnɑɹɡɪliː/ US/ˈnɑɹɡɪliː/ giọng máy của trình duyệt

narghile nghĩa là điếu ống.

Nghĩa của narghile

Danh từ

  1. Điếu ống.

Dạng từ của narghile

Số nhiềunarghiles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với narghile

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

narghile nghĩa là gì?

narghile (danh từ) nghĩa là điếu ống.

narghile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của narghile: giọng Anh (UK) /ˈnɑɹɡɪliː/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑɹɡɪliː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.