nark
UK/nɑːk/
US/nɑːɹk/
giọng máy của trình duyệt
nark nghĩa là chỉ điểm, cớm, làm chỉ điểm, làm mật thám.
Nghĩa của nark
Danh từ
- Từ lóng Chỉ điểm, cớm, mật thám; cò mồi.
Nội động từ
- Từ lóng Làm chỉ điểm, làm mật thám; làm cò mồi.
Dạng từ của nark
| Số nhiều | narks |
| Ngôi thứ ba số ít | narks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | narking |
| Quá khứ phân từ | narked |
| Quá khứ | narked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nark
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nark nghĩa là gì?
nark (danh từ, nội động từ) nghĩa là chỉ điểm, cớm, làm chỉ điểm, làm mật thám.
nark phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nark: giọng Anh (UK) /nɑːk/, giọng Mỹ (US) /nɑːɹk/.