TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nark

UK/nɑːk/ US/nɑːɹk/ giọng máy của trình duyệt

nark nghĩa là chỉ điểm, cớm, làm chỉ điểm, làm mật thám.

Nghĩa của nark

Danh từ

  1. Từ lóng Chỉ điểm, cớm, mật thám; cò mồi.

Nội động từ

  1. Từ lóng Làm chỉ điểm, làm mật thám; làm cò mồi.

Dạng từ của nark

Số nhiềunarks
Ngôi thứ ba số ítnarks
Hiện tại phân từ (-ing)narking
Quá khứ phân từnarked
Quá khứnarked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nark

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nark nghĩa là gì?

nark (danh từ, nội động từ) nghĩa là chỉ điểm, cớm, làm chỉ điểm, làm mật thám.

nark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nark: giọng Anh (UK) /nɑːk/, giọng Mỹ (US) /nɑːɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.