nascency
UK/ˈneɪsənsi/
giọng máy của trình duyệt
nascency nghĩa là trạng thái mới sinh, trạng thái mới mọc.
Nghĩa của nascency
Danh từ
- Trạng thái mới sinh, trạng thái mới mọc.
Dạng từ của nascency
| Số nhiều | nascencies |
Câu hỏi thường gặp
nascency nghĩa là gì?
nascency (danh từ) nghĩa là trạng thái mới sinh, trạng thái mới mọc.
nascency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nascency: giọng Anh (UK) /ˈneɪsənsi/.