TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nascent

UK/ˈneɪ.sənt/ US/ˈneɪ.sənt/ giọng máy của trình duyệt

nascent nghĩa là mới sinh, mới mọc.

Nghĩa của nascent

Tính từ

  1. Mới sinh, mới mọc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nascent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của nascent

Câu hỏi thường gặp

nascent nghĩa là gì?

nascent (tính từ) nghĩa là mới sinh, mới mọc.

nascent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nascent: giọng Anh (UK) /ˈneɪ.sənt/, giọng Mỹ (US) /ˈneɪ.sənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.