TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nasopharyngeal carcinoma

giọng máy của trình duyệt

nasopharyngeal carcinoma nghĩa là ung thư vòm họng.

Nghĩa của nasopharyngeal carcinoma

Danh từ

  1. Ung thư vòm họng.

Dạng từ của nasopharyngeal carcinoma

Số nhiềunasopharyngeal carcinomata

Câu hỏi thường gặp

nasopharyngeal carcinoma nghĩa là gì?

nasopharyngeal carcinoma (danh từ) nghĩa là ung thư vòm họng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.