natality
US/neɪ.ˈtæ.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
natality nghĩa là tỷ lệ sinh đẻ.
Nghĩa của natality
Danh từ
- Tỷ lệ sinh đẻ.
Dạng từ của natality
| Số nhiều | natalities |
Câu hỏi thường gặp
natality nghĩa là gì?
natality (danh từ) nghĩa là tỷ lệ sinh đẻ.
natality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của natality: giọng Mỹ (US) /neɪ.ˈtæ.lə.ti/.