TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nates

UK/ˈneɪtiːz/ giọng máy của trình duyệt

nates nghĩa là đít, mông đít, thuỷ thị giác.

Nghĩa của nates

Danh từ

  1. Đít, mông đít.
  2. Thuỷ thị giác.

Câu hỏi thường gặp

nates nghĩa là gì?

nates (danh từ) nghĩa là đít, mông đít, thuỷ thị giác.

nates phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nates: giọng Anh (UK) /ˈneɪtiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.