nates
UK/ˈneɪtiːz/
giọng máy của trình duyệt
nates nghĩa là đít, mông đít, thuỷ thị giác.
Nghĩa của nates
Danh từ
- Đít, mông đít.
- Thuỷ thị giác.
Câu hỏi thường gặp
nates nghĩa là gì?
nates (danh từ) nghĩa là đít, mông đít, thuỷ thị giác.
nates phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nates: giọng Anh (UK) /ˈneɪtiːz/.