TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nation-building

giọng máy của trình duyệt

nation-building nghĩa là xây dựng đất nước.

Nghĩa của nation-building

Danh từ

  1. Xây dựng đất nước.

Câu hỏi thường gặp

nation-building nghĩa là gì?

nation-building (danh từ) nghĩa là xây dựng đất nước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.