national hymn
giọng máy của trình duyệt
national hymn nghĩa là quốc ca.
Nghĩa của national hymn
Cụm từ
- Quốc ca.
Câu hỏi thường gặp
national hymn nghĩa là gì?
national hymn (cụm từ) nghĩa là quốc ca.
national hymn nghĩa là quốc ca.
national hymn (cụm từ) nghĩa là quốc ca.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.