TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nationalise

giọng máy của trình duyệt

nationalise nghĩa là quốc gia hoá, quốc hữu hoá.

Nghĩa của nationalise

Ngoại động từ

  1. Quốc gia hoá.
  2. Quốc hữu hoá.
  3. Cho nhập quốc tịch.

Câu hỏi thường gặp

nationalise nghĩa là gì?

nationalise (ngoại động từ) nghĩa là quốc gia hoá, quốc hữu hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.