TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

natter

UK/ˈnætə/ US/ˈnætɚ/ giọng máy của trình duyệt

natter nghĩa là nói ba hoa, càu nhàu.

Nghĩa của natter

Nội động từ

  1. Nói ba hoa.
  2. Càu nhàu.
  3. Nói lia lịa, nói liến thoắng.

Dạng từ của natter

Ngôi thứ ba số ítnatters
Hiện tại phân từ (-ing)nattering
Quá khứ phân từnattered
Quá khứnattered
Số nhiềunatters

Họ từ của natter

Câu hỏi thường gặp

natter nghĩa là gì?

natter (nội động từ) nghĩa là nói ba hoa, càu nhàu.

natter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của natter: giọng Anh (UK) /ˈnætə/, giọng Mỹ (US) /ˈnætɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.