natter
UK/ˈnætə/
US/ˈnætɚ/
giọng máy của trình duyệt
natter nghĩa là nói ba hoa, càu nhàu.
Nghĩa của natter
Nội động từ
- Nói ba hoa.
- Càu nhàu.
- Nói lia lịa, nói liến thoắng.
Dạng từ của natter
| Ngôi thứ ba số ít | natters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nattering |
| Quá khứ phân từ | nattered |
| Quá khứ | nattered |
| Số nhiều | natters |
Họ từ của natter
Câu hỏi thường gặp
natter nghĩa là gì?
natter (nội động từ) nghĩa là nói ba hoa, càu nhàu.
natter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của natter: giọng Anh (UK) /ˈnætə/, giọng Mỹ (US) /ˈnætɚ/.