natto
giọng máy của trình duyệt
natto nghĩa là natto.
Nghĩa của natto
Danh từ
- Natto.
Câu ví dụ với natto
- Natto is sticky. Natto ăn có cảm giác dinh dính.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
natto nghĩa là gì?
natto (danh từ) nghĩa là natto.