TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

natto

giọng máy của trình duyệt

natto nghĩa là natto.

Nghĩa của natto

Danh từ

  1. Natto.

Câu ví dụ với natto

  • Natto is sticky. Natto ăn có cảm giác dinh dính.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

natto nghĩa là gì?

natto (danh từ) nghĩa là natto.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.