natural resources
giọng máy của trình duyệt
natural resources nghĩa là tài nguyên thiên nhiên.
Nghĩa của natural resources
Danh từ
- Kinh tế học Tài nguyên thiên nhiên.
Câu ví dụ với natural resources
- The regions with the fewest natural resources rely on importation to increase their standard of living. Những khu vực có ít tài nguyên thiên nhiên phải phụ thuộc vào nhập khẩu để nâng cao điều kiện sống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
natural resources nghĩa là gì?
natural resources (danh từ) nghĩa là tài nguyên thiên nhiên.