TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

naturalistic

US/ˌnæ.tʃə.rə.ˈlɪs.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

naturalistic nghĩa là tự nhiên, khoa tự nhiên học.

Nghĩa của naturalistic

Tính từ

  1. Thuộc Tự nhiên, căn cứ vào tự nhiên.
  2. Thuộc Khoa tự nhiên học.
  3. Thuộc Chủ nghĩa tự nhiên.

Câu hỏi thường gặp

naturalistic nghĩa là gì?

naturalistic (tính từ) nghĩa là tự nhiên, khoa tự nhiên học.

naturalistic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của naturalistic: giọng Mỹ (US) /ˌnæ.tʃə.rə.ˈlɪs.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.