TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

naturalization

UK/ˌnæ.tʃə.ɹə.laɪˈzeɪ.ʃən/ US/ˌnæ.tʃə.ɹə.laɪˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

naturalization nghĩa là sự tự nhiên hoá, sự nhập quốc tịch, sự nhập tịch, nhập tịch.

Nghĩa của naturalization

Danh từ

  1. Sự tự nhiên hoá.
  2. Sự nhập quốc tịch; sự nhập tịch (ngôn ngữ); sự quy hóa.
  3. Sự làm cho hợp với thuỷ thổ (cây, vật).

Dạng từ của naturalization

Số nhiềunaturalizations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với naturalization

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

naturalization nghĩa là gì?

naturalization (danh từ) nghĩa là sự tự nhiên hoá, sự nhập quốc tịch, sự nhập tịch, nhập tịch.

naturalization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của naturalization: giọng Anh (UK) /ˌnæ.tʃə.ɹə.laɪˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌnæ.tʃə.ɹə.laɪˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.