naturalization
UK/ˌnæ.tʃə.ɹə.laɪˈzeɪ.ʃən/
US/ˌnæ.tʃə.ɹə.laɪˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
naturalization nghĩa là sự tự nhiên hoá, sự nhập quốc tịch, sự nhập tịch, nhập tịch.
Nghĩa của naturalization
Danh từ
- Sự tự nhiên hoá.
- Sự nhập quốc tịch; sự nhập tịch (ngôn ngữ); sự quy hóa.
- Sự làm cho hợp với thuỷ thổ (cây, vật).
Dạng từ của naturalization
| Số nhiều | naturalizations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với naturalization
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
naturalization nghĩa là gì?
naturalization (danh từ) nghĩa là sự tự nhiên hoá, sự nhập quốc tịch, sự nhập tịch, nhập tịch.
naturalization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của naturalization: giọng Anh (UK) /ˌnæ.tʃə.ɹə.laɪˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌnæ.tʃə.ɹə.laɪˈzeɪ.ʃən/.