TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

naughtiness

US/ˈnɔ.ti.nəs/ giọng máy của trình duyệt

naughtiness nghĩa là tính hư, tính tinh nghịch, tính thô tục, tính tục tĩu.

Nghĩa của naughtiness

Danh từ

  1. Tính hư, tính tinh nghịch.
  2. Tính thô tục, tính tục tĩu, tính nhảm nhí.

Dạng từ của naughtiness

Số nhiềunaughtinesses

Câu hỏi thường gặp

naughtiness nghĩa là gì?

naughtiness (danh từ) nghĩa là tính hư, tính tinh nghịch, tính thô tục, tính tục tĩu.

naughtiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của naughtiness: giọng Mỹ (US) /ˈnɔ.ti.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.