TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

naughty

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɔːti/ US/ˈnɔti/ giọng máy của trình duyệt

naughty nghĩa là hư, hư đốn, thô tục, tục tĩu.

Nghĩa của naughty

Tính từ

  1. Hư, hư đốn, nghịch ngợm.
    • a naughty boythằng bé hư
  2. Thô tục, tục tĩu, nhảm.
    • naughty wordsnhững lời nói tục tĩu
    • naughty bookssách nhảm

Dạng từ của naughty

So sánh hơnnaughtier
So sánh nhấtnaughtiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với naughty

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của naughty

Câu hỏi thường gặp

naughty nghĩa là gì?

naughty (tính từ) nghĩa là hư, hư đốn, thô tục, tục tĩu.

naughty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của naughty: giọng Anh (UK) /ˈnɔːti/, giọng Mỹ (US) /ˈnɔti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.