naunt
giọng máy của trình duyệt
naunt nghĩa là cô, dì.
Nghĩa của naunt
Danh từ
- Cô, dì, thím, mợ, bác gái.
Dạng từ của naunt
| Số nhiều | naunts |
Câu hỏi thường gặp
naunt nghĩa là gì?
naunt (danh từ) nghĩa là cô, dì.
naunt nghĩa là cô, dì.
| Số nhiều | naunts |
naunt (danh từ) nghĩa là cô, dì.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.