TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

naupathia

giọng máy của trình duyệt

naupathia nghĩa là sự say sóng.

Nghĩa của naupathia

Danh từ

  1. Sự say sóng.

Câu hỏi thường gặp

naupathia nghĩa là gì?

naupathia (danh từ) nghĩa là sự say sóng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.