naupathia
giọng máy của trình duyệt
naupathia nghĩa là sự say sóng.
Nghĩa của naupathia
Danh từ
- Sự say sóng.
Câu hỏi thường gặp
naupathia nghĩa là gì?
naupathia (danh từ) nghĩa là sự say sóng.
naupathia nghĩa là sự say sóng.
naupathia (danh từ) nghĩa là sự say sóng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.