TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nauseous

UK/ˈnɔːziːəs/ US/ˈnɔʃəs/ giọng máy của trình duyệt

nauseous nghĩa là tanh tưởi, làm nôn mửa, tởm, gớm.

Nghĩa của nauseous

Tính từ

  1. Tanh tưởi, làm nôn mửa.
  2. Tởm, gớm, gớm guốc, đáng ghê.

Dạng từ của nauseous

So sánh hơnmore nauseous
So sánh nhấtmost nauseous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nauseous

Đồng nghĩa

Họ từ của nauseous

Câu ví dụ với nauseous

  • I have a sensitive vestibular system, so that might be part of why car rides make me dizzy and nauseous. Tôi có hệ tiền đình nhạy cảm, chắc đó là lí do đi xe ô tô khiến tôi chóng mặt và buồn nôn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nauseous nghĩa là gì?

nauseous (tính từ) nghĩa là tanh tưởi, làm nôn mửa, tởm, gớm.

nauseous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nauseous: giọng Anh (UK) /ˈnɔːziːəs/, giọng Mỹ (US) /ˈnɔʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.