TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

queasy

UK/ˈkwiː.zi/ US/ˈkwiː.zi/ giọng máy của trình duyệt

queasy nghĩa là làm lộn mửa, làm buồn nôn, dễ bị đau, dễ bị đầy.

Nghĩa của queasy

Tính từ

  1. Làm lộn mửa, làm buồn nôn (thức ăn).
  2. Dễ bị đau, dễ bị đầy (bụng).
  3. Cảm thấy lộn mửa, cảm thấy buồn nôn (người).
  4. Khó tính; khảnh.
  5. Dễ mếch lòng.

Dạng từ của queasy

So sánh hơnqueasier
So sánh nhấtqueasiest

Họ từ của queasy

Câu hỏi thường gặp

queasy nghĩa là gì?

queasy (tính từ) nghĩa là làm lộn mửa, làm buồn nôn, dễ bị đau, dễ bị đầy.

queasy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của queasy: giọng Anh (UK) /ˈkwiː.zi/, giọng Mỹ (US) /ˈkwiː.zi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.