TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nautics

giọng máy của trình duyệt

nautics nghĩa là thể thao dưới nước, nghề biển.

Nghĩa của nautics

Danh từ

  1. Thể thao dưới nước.
  2. Nghề (đi) biển.

Câu hỏi thường gặp

nautics nghĩa là gì?

nautics (danh từ) nghĩa là thể thao dưới nước, nghề biển.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.