nautilus
UK/ˈnɔː.tɪ.ləs/
US/ˈnɔ.tɪ.ləs/
giọng máy của trình duyệt
nautilus nghĩa là ốc anh vũ, bạch tuộc.
Nghĩa của nautilus
Danh từ
- Động vật học Ốc anh vũ.
- Bạch tuộc.
Dạng từ của nautilus
| Số nhiều | nautiluses |
Họ từ của nautilus
Câu hỏi thường gặp
nautilus nghĩa là gì?
nautilus (danh từ) nghĩa là ốc anh vũ, bạch tuộc.
nautilus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nautilus: giọng Anh (UK) /ˈnɔː.tɪ.ləs/, giọng Mỹ (US) /ˈnɔ.tɪ.ləs/.