TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nautilus

UK/ˈnɔː.tɪ.ləs/ US/ˈnɔ.tɪ.ləs/ giọng máy của trình duyệt

nautilus nghĩa là ốc anh vũ, bạch tuộc.

Nghĩa của nautilus

Danh từ

  1. Động vật học Ốc anh vũ.
  2. Bạch tuộc.

Dạng từ của nautilus

Số nhiềunautiluses

Họ từ của nautilus

Câu hỏi thường gặp

nautilus nghĩa là gì?

nautilus (danh từ) nghĩa là ốc anh vũ, bạch tuộc.

nautilus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nautilus: giọng Anh (UK) /ˈnɔː.tɪ.ləs/, giọng Mỹ (US) /ˈnɔ.tɪ.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.