navicert
giọng máy của trình duyệt
navicert nghĩa là giấy quá cảnh.
Nghĩa của navicert
Danh từ
- Hàng hải Giấy chứng nhận không vi phạm quy định về hàng lậu thời chiến.
- Giấy quá cảnh (cho từng chuyến hàng).
Dạng từ của navicert
| Số nhiều | navicerts |
Câu hỏi thường gặp
navicert nghĩa là gì?
navicert (danh từ) nghĩa là giấy quá cảnh.